Hồ sơ ứng viên Công nghiệp tại Bắc Ninh
(62)| Họ tên | K.nghiệm | Lương | Vị trí mong muốn | Địa điểm |
|---|---|---|---|---|
| Vũ Đình Quân | Trên 5 năm | 5- 7 triệu | Nhân viên sản xuất | Bắc Ninh |
| Nguyễn Thị Thi | 3 năm | 5- 7 triệu | Nhân viên thống kê | Bắc Ninh |
| Nguyễn Đăng Long | 2 năm | 5- 7 triệu | Nhân viên quản lý chuyền | Bắc Ninh |
| Nguyễn Thị Hoa | 3 năm | Thỏa thuận | Nhân viên quản lí chất lượng | Bắc Ninh |
| Đinh Thị Quỳnh Trang | Dưới 1 năm | 5- 7 triệu | Nhân viên QC | Bắc Ninh |
| Đồng Thị Tâm | 4 năm | 5- 7 triệu | Nhân viên quản lý chất lượng | Bắc Ninh |
| Ngô Thế Thiện | 3 năm | Thỏa thuận | Trưởng nhóm sản xuất | Bắc Ninh |
| Nguyễn Mạnh Hà | 2 năm | 5- 7 triệu | Quản lý sản xuất | Bắc Ninh |
| Đỗ Hoàng Sơn | 2 năm | 5- 7 triệu | Công nhân | Bắc Ninh |
| Trịnh Trọng Trung | 2 năm | 5- 7 triệu | Công nhân vận hành máy | Bắc Ninh |
| Nguyễn Bá Nam | 3 năm | 3- 5 triệu | Công nhân | Bắc Ninh |
| Nguyễn Văn Toàn | 1 năm | 7- 10 triệu | Nhân viên kiểm tra chất lượng sản phẩm | Bắc Ninh |
| Lê Thị Cẩm Nhung | 1 năm | 7- 10 triệu | Quản lý sản xuất | Bắc Ninh |
| Vũ Đức Quân | 2 năm | Thỏa thuận | Nhân viên quản lý sản xuất | Bắc Ninh |
| Kiều Văn Tuấn | Trên 5 năm | 20- 30 triệu | Quản lý sản xuất , trưởng phó phòng mua hàng, kế hoạch sản xuất | Bắc Ninh |
| Hoàng Duy Hưng | 3 năm | Thỏa thuận | Sản xuất, Kho vận. | Bắc Ninh |
| Hoàng Văn Đại | 2 năm | Thỏa thuận | Nhân viên KCS | Bắc Ninh |
| Vũ Văn Dũng | 3 năm | Thỏa thuận | Nhân viên kho/nhân viên QC/kỹ sư điện tử/điện công nghiệp | Bắc Ninh |
| Ngô Thế Phú | 4 năm | 7- 10 triệu | Kĩ thuật công nghiệp | Bắc Ninh |
| Hồ Đức Độ | 2 năm | 7- 10 triệu | Quản lí sản xuất | Bắc Ninh |
Bí quyết tuyển dụng