Trắc nghiệm nghiệp vụ ngân hàng 3- Test nghiệp vụ ngân hàng 3

Câu 1: Tổng số tiền tài trợ cho thuê bao gồm những chi phí nào?
  •  A: Chi phí mua tài sản, chi phí vận chuyển, chi phí lắp đặt chạy thử
  •  B: Chi phí mua tài sản, chi phí vận chuyển, chi phí lắp đặt chạy thử và các chi phí khác để hình thành nguyên giá tài sản
  •  C: Chi phí mua tài sản để hình thành nguyên giá tài sản.
  •  D: Chi phí mua tài sản
Câu 2: Phát biểu nào dưới đây là chính xác?
  •  A: Tiền gửi thanh toán lãi suất huy động thường cao hơn lãi suất huy động tiền gửi tiết kiệm ngắn hạn
  •  B: Lãi suất huy động tiền gửi thanh toán bằng lãi suất huy động không kỳ hạn của lãi suất tiết kiệm
  •  C: Lãi suất huy động tiền gửi thanh toán nhỏ hơn lãi suất huy động tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn.
  •  D: Cả A và B đều đúng
Câu 3: Nghiệp vụ phát hành tiền của NHTW gồm những nội dung nào?
  •  A: Xác định tiền cung ứng tăng thêm hàng năm; đưa tiền vào lưu thông và tổ chức điều hoà tiền mặt
  •  B: Tổ chức chế bản, in đúc; bảo quản tiền, tài sản quý và giấy tờ có giá
  •  C: Vận chuyển tiền, tiền sản quý, giấy tờ có giá; thu hồi thay thế tiền
  •  D: Gồm A, B, C và tiêu huỷ tiền
Câu 4: Luật Tổ chức tín dụng và các văn bản dưới luật cho phép ngân hàng thương mại được huy động vốn bằng những hình thức nào?
  •  A: Nhận tiền gửi của các tổ chức, các nhân và các tô chức tín dụng khác; phát hành chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu và các giấy tờ có giá khác; vay vốn của các tổ chức tín dụng khác hoạt động tại Việt Nam và của các tổ chức tín dụng nước ngoài; vay vốn ngắn hạn của Ngân hàng Nhà nước.
  •  B: Nhận tiền gửi của các tổ chức, các nhân và các tô chức tín dụng khác; phát hành chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu và các giấy tờ có giá khác; vay vốn của các tổ chức tín dụng khác hoạt động tại Việt Nam và của các Chính phủ nước ngoài
  •  C: Nhận tiền gửi của các tổ chức, các nhân và các tô chức tín dụng khác; phát hành chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu và các giấy tờ có giá khác; vay vốn ngắn hạn của Ngân hàng Nhà nước
  •  D: Tất cả các trả lời đều đúng
Câu 5: Cho vay hợp vốn của NHTM thường được áp dụng trong những trường hợp nào?
  •  A: Khách hàng vay vốn thiếu vốn lưu động; vốn trung và dài hạn
  •  B: Khách hàng vay vốn không có đủ điều kiện vay của một NHTM quy định.
  •  C: Nhu cầu vay vốn của một khách hàng vượt quá giới hạn tối đa được phép cho vay của NHTM; hoặc vượt quá khả năng nguồn vốn của NHTM; hoặc do nhu cầu phân tán rủi ro của NHTM.
  •  D: Cả A và B
Câu 6: Phát biểu nào dưới đây là chính xác về đặc điểm của phương thức thanh toán tín dụng chứng từ?
  •  A: Với phương thức thanh toán tín dụng chứng từ, đơn vị nhập khẩu là người cam kết trả tiền cho người xuất khẩu.
  •  B: Với phương thức thanh toán tín dụng chứng từ, ngân hàng phục vụ đơn vị nhập khẩu là người cam kết trả tiền cho người xuất khẩu
  •  C: Với phương thức thanh toán tín dụng chứng từ, ngân hàng phục vụ đơn vị nhập khẩu là người cam kết trả tiền cho ngân hàng phục vụ người xuất khẩu
  •  D: Với phương thức thanh toán tín dụng chứng từ, đơn vị nhập khẩu là người cam kết trả tiền cho ngân hàng phục vụ người xuất khẩu
Câu 7: Đối với hối phiếu thương mại ai là người phát hành hối phiếu?
  •  A: Người nhập khẩu
  •  B: Người xuất khẩu và người nhập khẩu
  •  C: Ngân hàng mở L/C
  •  D: Ngân hàng thông báo L/C
Câu 8: Thẻ thanh toán có thể sử dụng trong tình huống nào?
  •  A: Bất cứ khoản thanh toán nào mà bên thụ hưởng chấp nhận
  •  B: Bất cứ khoản thanh toán tiền hàng hoá nào mà bên thụ hưởng chấp nhận
  •  C: Bất cứ khoản thanh toán tiền dịch vụ nào mà bên thụ hưởng chấp nhận
  •  D: Bất cứ khoản tanh toán nợ nào cho ngân hàng
Câu 9: Để khuyến khích khách hàng sử dụng dịch vụ cho thuê tài chính của tổ chức tín dụng thì chi phí thuê phải được ấn định như thế nào?
  •  A: Ấn định sao cho hiện giá chi phí thuê lớn hơn hiện giá chi phí mua tài sản của doanh nghiệp
  •  B: Ấn định sao cho hiện giá chi phí thuê bằng hiện giá chi phí mua tài sản của doanh nghiệp
  •  C: Ấn định sao cho hiện giá chi phí thuê nhỏ hơn hiện giá chi phí mua tài sản của doanh nghiệp
  •  D: Ấn định sao cho chi phí thuê nhỏ hơn chi phí mua tài sản của doanh nghiệp
Câu 10: Việc thẩm định kỹ hồ sơ vay có tránh hết được nợ quá hạn hay không?Tại sao?
  •  A: Được, nếu nhân viên tín dụng biết cách thẩm định
  •  B: Được, nếu ngân hàng biết quy định chính xác hồ sơ gồm những thứ giấy tờ nào
  •  C: Không, vì nhân viên tín dụng không thể thẩm định hết hồ sơ được
  •  D: Không, vì việc thu hồi nợ xảy ra sau khi thẩm định và nợ quá hạn do nhiều nguyên nhân tác động.

Trắc nghiệm Ngân hàng khác

Các loại trắc nghiệm khác

Ghi chú về bài Trắc nghiệm nghiệp vụ ngân hàng 3

Bài Trắc nghiệm nghiệp vụ ngân hàng 3 đã được kiểm duyệt trên websites vieclam.tv. Nếu thông tin không chính xác, bạn có thể liên hệ thông báo cho chúng tôi.
Từ khóa tìm kiếm
Trắc nghiệm nghiệp vụ ngân hàng 3- Test nghiệp vụ ngân hàng 3 . Bài thi Trắc nghiệm nghiệp vụ ngân hàng 3 miễn phí. Làm bài test Trắc nghiệm nghiệp vụ ngân hàng 3 online. Trac nghiem nghiep vu ngan hang 3- Test nghiep vu ngan hang 3 . Bai thi Trac nghiem nghiep vu ngan hang 3 mien phi. Lam bai test Trac nghiem nghiep vu ngan hang 3 online.