Trắc nghiệm nghiệp vụ ngân hàng 41- Test nghiệp vụ ngân hàng 41

Câu 1: Bảo lãnh ngân hàng có các đặc điểm nào?
  •  A: Là mối quan hệ nhiều bên phụ thuộc lẫn nhau.
  •  B: Bảo lãnh ngân hàng có tính độc lập so với hợp đồng
  •  C: mối quan hệ nhiều bên phụ thuộc lẫn nhau
  •  D: Và tính phù hợp của bảo lãnh.
Câu 2: Một hợp đồng quyền chọn mua hoặc bán bao gồm những nội dung chính nào?
  •  A: Hình thức hợp đồng, mệnh giá hợp đồng
  •  B: Giá thực hiện, thời hạn hợp đồng
  •  C: A và B; lệ phí quyền chọn
  •  D: Lệ phí quyền chọn và thời hạn hợp đồng.
Câu 3: Tham gia thanh toán chuyển tiền trong thanh toán quốc tế gồm các chủ thể nào?
  •  A: Người chuyển tiền, người nhận chuyển tiền (người thụ hưởng).
  •  B: Ngân hàng phục vụ người chuyển tiền, ngân hàng phục vụ người nhận chuyển tiền
  •  C: Người chuyển tiền, ngân hàng phục vụ người chuyển tiền, người nhận chuyển tiền.
  •  D: A và B
Câu 4: Tham gia thanh toán uỷ thác thu trong thanh toán quốc tế gồm các chủ thể nào?
  •  A: Người xuất khẩu, người nhập khẩu.
  •  B: Ngân hàng chuyển, ngân hàng xuất trình
  •  C: A và B
  •  D: Người xuất khẩu, ngân hàng chuyển
Câu 5: Thế nào là thẻ ngân hàng?
  •  A: Thẻ ngân hàng là công cụ thanh toán do ngân hàng phát hành và bán cho khách hàng sử dụng để trả tiền hàng hoá, dịch vụ, các khoản thanh toán khác hoặc rút tiền mặt tại các máy rút tiền tự động
  •  B: Thẻ ngân hàng là công cụ thanh toán do ngân hàng phát hành cho khách hàng sử dụng để trả tiền hàng hoá, dịch vụ
  •  C: Thẻ ngân hàng là công cụ thanh toán do ngân hàng phát hành cho khách hàng sử dụng để trả tiền hàng hoá.
  •  D: Thẻ ngân hàng là công cụ thanh toán do ngân hàng bán cho khách hàng sử dụng để trả tiền dịch vụ hoặc rút tiền mặt tại các máy rút tiền tự động
Câu 6: Thế nào là lệnh thanh toán?
  •  A: Lệnh thanh toán là lệnh của người sử dụng dịch vụ thanh toán với ngân hàng cung ứng dịch vụ thanh toán dưới hình thức chứng từ giấy hoặc chứng từ điện tử hoặc các hình thức khác theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền để yêu cầu ngân hàng thực hiện giao dịch thanh toán.
  •  B: Lệnh thanh toán của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán đối với người sử dụng dịch vụ thanh toán để thực hiện thanh toán.
  •  C: Lệnh thanh toán là lệnh của người sử dụng dịch vụ thanh toán với ngân hàng cung ứng dịch vụ thanh toán dưới hình thức chứng từ điện tử để yêu cầu ngân hàng thực hiện giao dịch thanh toán.
  •  D: Gồm B và C
Câu 7: Tài khoản thanh toán bị đóng trong các trường hợp nào?
  •  A: Chủ tài khoản yêu cầu, khi tổ chức có tài khoản bị chấm dứt hoạt động theo quy định của pháp luật
  •  B: Trường hợp chủ tài khoản vi phạm pháp luật trong thanh toán hoặc vi phạm thoả thuận với ngân hàng hoặc khi tài khoản có số dư thấp và không hoạt động trong một thời gian nhất định theo quy định của ngân hàng thì ngân hàng được quyền quyết định việc đóng tài khoản của chủ tài khoản ; Tài khoản hêt số dư, sau 6 tháng không có hoạt động
  •  C: Tài khoản hêt số dư, sau 6 tháng không có hoạt động
  •  D: A và B; khi cá nhân có tài khoản bị chết, mất tích hoặc mất năng lực hành vi dân sự
Câu 8: Tài khoản thanh toán bị phong toả một phần hay toàn bộ số tiền trong các trường hợp nào?
  •  A: Có thoả thuận giữa chủ tài khoản và ngân hàng
  •  B: Có quyết định hoặc yêu cầu bằng văn bản của người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
  •  C: Có quyết định hoặc yêu cầu bằng văn bản của người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
  •  D: Có thoả thuận giữa chủ tài khoản và ngân hàng.
Câu 9: Khi quyết định mở tài khoản tiền gửi thanh toán tại ngân hàng, khách hàng thường quan tâm đến các yếu tố nào?
  •  A: Thuận tiện trong giao dịch, tốc độ nhanh.
  •  B: Đảm bảo an toàn tài sản
  •  C: Chi phí giao dịch hợp lý; đảm bảo an toàn.
  •  D: A và C
Câu 10: Thế nào là chứng từ thanh toán trong thanh toán không dùng tiền mặt?
  •  A: Chứng từ thanh toán là các phương tiện chuyển tải những điều kiện thanh toán và được sử dụng làm căn cứ thực hiện việc chi trả gồm các lệnh thu, lệnh chi do chính người thụ hưởng hay người trả tiền lập ra
  •  B: Chứng từ thanh toán là các lệnh thu, lệnh chi do chính người thụ hưởng lập ra.
  •  C: Chứng từ thanh toán là các phương tiện chuyển tải những điều kiện thanh toán như lệnh thu do chính người trả tiền lập ra
  •  D: Chứng từ thanh toán là các căn cứ thực hiện việc chi trả như lệnh chi do chính người thụ hưởng lập ra.

Trắc nghiệm Ngân hàng khác

Các loại trắc nghiệm khác

Ghi chú về bài Trắc nghiệm nghiệp vụ ngân hàng 41

Bài Trắc nghiệm nghiệp vụ ngân hàng 41 đã được kiểm duyệt trên websites vieclam.tv. Nếu thông tin không chính xác, bạn có thể liên hệ thông báo cho chúng tôi.
Từ khóa tìm kiếm
Trắc nghiệm nghiệp vụ ngân hàng 41- Test nghiệp vụ ngân hàng 41 . Bài thi Trắc nghiệm nghiệp vụ ngân hàng 41 miễn phí. Làm bài test Trắc nghiệm nghiệp vụ ngân hàng 41 online. Trac nghiem nghiep vu ngan hang 41- Test nghiep vu ngan hang 41 . Bai thi Trac nghiem nghiep vu ngan hang 41 mien phi. Lam bai test Trac nghiem nghiep vu ngan hang 41 online.