Trắc nghiệm chi phí doanh thu và lợi nhuận của doanh nghiệp 2- Test chi phí doanh thu và lợi nhuận của doanh nghiệp 2

Câu 1: Những khoản mục nào được tính vào doanh thu hoạt động tài chính:
  •  A: Lãi liên doanh, liên kết; tiền lãi cho vay; nhượng bán ngoại tệ; mua bán chứng khoán
  •  B: Cho thuê hoạt động tài sản; hoàn nhập dự phòng tài chính
  •  C: Doanh thu thanh lý nhượng bán TSCĐ; nợ khó đòi
  •  D: Cả a & b
Câu 2: Cho Doanh thu thuần = 10.000, giá vốn hàng bán = 8.000, lợi nhuận trước thuế bằng 1.400, lãi vay R = 400, EBIT bằng bao nhiêu?
  •  A: 2.200
  •  B: 1.800
  •  C: 1.900
  •  D: 1.000
Câu 3: Chi phí SXKD của DN bao gồm:
  •  A: Chi phí SX & tiêu thụ sản phẩm
  •  B: Chi phí cố định và chi phí biến đổi
  •  C: Tất cả các câu trên
Câu 4: Cho Tổng doanh thu = 10.000; Doanh thu thuần = 900; Giá vốn hàng bán = 600, lãi gộp bằng bao nhiêu?
  •  A: 300
  •  B: 400
  •  C: 13.000
  •  D: 1.600
Câu 5: Chỉ tiêu nào sau đây là nhỏ nhất:
  •  A: Lãi gộp từ hoạt động kinh doanh
  •  B: Lãi gộp
  •  C: Lãi ròng
  •  D: Các chỉ tiêu trên là tương đương nhau
Câu 6: Cho biết lợi nhuận trước thuế (LNTT) = 100, thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp (t) = 28%, doanh thu thuần = 2000, vốn kinh doanh = 120 chữa lại thành 1200. Tỷ suất lợi nhuận sau thuế vốn kinh doanh bằng bao nhiêu?
  •  A: 8,3%
  •  B: 17,5%
  •  C: 6%
  •  D: 9%
Câu 7: Các nhân tố ảnh hưởng đến doanh thu tiêu thụ sản phẩm :
  •  A: Khối lượng sản phẩm tiêu thụ & chất lượng sản phẩm
  •  B: Kết cấu mặt hàng, sản phẩm hàng hóa dịch vụ, giá cả sản phẩm hàng hóa dịch vụ tiêu thụ
  •  C: Thị trường tiêu thụ, phương thức tiêu thụ, thanh toán tiền hàng
  •  D: Cả a, b, c đều đúng
Câu 8: Cho Tổng doanh thu = 20.000; Doanh thu thuần = 18.000; Giá vốn hàng bán = 12.000, lãi gộp bằng bao nhiêu? sửa lại vài ĐA sai để đánh lừa
  •  A: 7.000
  •  B: 6.000
  •  C: 8.000
  •  D: 26.000
Câu 9: Doanh nghiệp Thành Đạt có lợi nhuận từ tiêu thụ sản phẩm là 12 tr.đ, tổng vốn lưu động bình quân 70 tr.đ, nguyên giá tài sản cố định 180 tr.đ, số khấu hao TSCĐ là 50 tr.đ. Hãy tính tỷ suất lợi nhuận vốn lưu động bình quân (TL,V)?
  •  A: TL,V = 6%
  •  B: TL,V = 17,14%
  •  C: TL,V = 4%
  •  D: TL,V = 3,6%
Câu 10: Thu nhập giữ lại là:
  •  A: Số tiền mặt mà doanh nghiệp đó giữ lại được
  •  B: Chênh lệch giữa lợi nhuận sau thuế thu nhập tạo ra và cổ tức đó chi trả
  •  C: Chênh lệch giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách của cổ phần
  •  D: Giá trị vốn cổ phần phân bổ trực tiếp vượt trội so với mệnh giá

Trắc nghiệm Quản trị kinh doanh khác

Các loại trắc nghiệm khác

Ghi chú về bài Trắc nghiệm chi phí doanh thu và lợi nhuận của doanh nghiệp 2

Bài Trắc nghiệm chi phí doanh thu và lợi nhuận của doanh nghiệp 2 đã được kiểm duyệt trên websites vieclam.tv. Nếu thông tin không chính xác, bạn có thể liên hệ thông báo cho chúng tôi.
Từ khóa tìm kiếm
Trắc nghiệm chi phí doanh thu và lợi nhuận của doanh nghiệp 2- Test chi phí doanh thu và lợi nhuận của doanh nghiệp 2 . Bài thi Trắc nghiệm chi phí doanh thu và lợi nhuận của doanh nghiệp 2 miễn phí. Làm bài test Trắc nghiệm chi phí doanh thu và lợi nhuận của doanh nghiệp 2 online. Trac nghiem chi phi doanh thu va loi nhuan cua doanh nghiep 2- Test chi phi doanh thu va loi nhuan cua doanh nghiep 2 . Bai thi Trac nghiem chi phi doanh thu va loi nhuan cua doanh nghiep 2 mien phi. Lam bai test Trac nghiem chi phi doanh thu va loi nhuan cua doanh nghiep 2 online.