Trắc nghiệm doanh nghiệp tư nhân và hộ kinh doanh 6- Test doanh nghiệp tư nhân và hộ kinh doanh 6

Câu 1: Thời hạn tạm ngừng kinh doanh của hộ kinh doanh không được quá:
  •  A: 30 ngày
  •  B: 3 tháng
  •  C: 6 tháng
  •  D: 1 năm
Câu 2: Luật Doanh nghiệp trước 1999 phân biệt DNTN và hộ kinh doanh bởi:
  •  A: Mức vốn pháp định
  •  B: Tư cách pháp nhân
  •  C: Quy mô
  •  D: Phạm vi chịu trách nhiệm
Câu 3: Hộ kinh doanh là đơn vị kinh doanh nhỏ nhất, đúng hay sai?
  •  A: Đúng
  •  B: Sai
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai:
  •  A: Hộ kinh doanh chỉ được đăng ký kinh doanh tại một địa điểm duy nhất
  •  B: Hộ kinh doanh không phải đóng thuế.
  •  C: Pháp luật hạn chế quy mô sử dụng lao đông của hộ kinh doanh.
  •  D: Hộ kinh doanh có thể do một cá nhân làm chủ và chịu trách nhiệm vô hạn.
Câu 5: Theo điều 141 luật doanh nghiệp năm 2005 thì doanh nghiệp tư nhân là do. . . làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng . . . của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp.
  •  A: Cá nhân, một phần tài sản
  •  B: Tổ chức, toàn bộ tài sản
  •  C: Tổ chức ,toàn bộ tài sản
  •  D: Cá nhân, toàn bộ tài sản
Câu 6: câu nào sau đây là đúng:
  •  A: DNTN được quyền phát hành bất cứ loại chứng khoán nào
  •  B: mỗi cá nhân có thể được thành lập nhiều DNTN
  •  C: DNTN không có tư cách pháp nhân
  •  D: Người điều hành quản lý hoạt động kinh doanh của DNTN nhất thiết phải là chủ của DNTN
Câu 7: Chủ DNTN chịu trách nhiệm như thế nào về các khoản nợ phát sinh trong quá trình hoạt động của doanh nghiệp
  •  A: Chịu trách nhiệm vô hạn
  •  B: Chịu trách nhiệm hữu hạn
  •  C: Chịu trách nhiệm một phần
  •  D: Không phải chịu trách trách nhiệm
Câu 8: Trong các chủ thể sau đây ,chủ thể nào được quyền thành lập DNTN theo quy định tại luật doanh nghiệp 2005 :
  •  A: Cán bộ, công chức theo quy định của pháp luật về cán bộ ,công chức
  •  B: Sĩ quan, hạ sĩ quan,quân nhân chuyên nghệp
  •  C: Công dân Việt nam và người nước ngoài theo quy định của pháp luật Việt Nam
  •  D: Chỉ có công dân Việt Nam
Câu 9: Sau khi chủ DNTN bán doanh nghiệp của mình cho người khác thì chậm nhất là bao nhiêu ngày thì chủ doanh nghiệp phải thông báo bằng văn bản cho cơ quan đăng ký kinh doanh
  •  A: 10 ngày
  •  B: 15 ngày
  •  C: 20 ngày
  •  D: 30 ngày
Câu 10: Chủ DNTNcó thể trở thành:
  •  A: Chủ của một DNTN khác
  •  B: Giám đốc của công ti Trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên.
  •  C: Chủ tịch HDQT của của công ti cổ phần
  •  D: Thành viên hợp danh công ti hợp danh

Trắc nghiệm Quản trị kinh doanh khác

Các loại trắc nghiệm khác

Ghi chú về bài Trắc nghiệm doanh nghiệp tư nhân và hộ kinh doanh 6

Bài Trắc nghiệm doanh nghiệp tư nhân và hộ kinh doanh 6 đã được kiểm duyệt trên websites vieclam.tv. Nếu thông tin không chính xác, bạn có thể liên hệ thông báo cho chúng tôi.
Từ khóa tìm kiếm
Trắc nghiệm doanh nghiệp tư nhân và hộ kinh doanh 6- Test doanh nghiệp tư nhân và hộ kinh doanh 6 . Bài thi Trắc nghiệm doanh nghiệp tư nhân và hộ kinh doanh 6 miễn phí. Làm bài test Trắc nghiệm doanh nghiệp tư nhân và hộ kinh doanh 6 online. Trac nghiem doanh nghiep tu nhan va ho kinh doanh 6- Test doanh nghiep tu nhan va ho kinh doanh 6 . Bai thi Trac nghiem doanh nghiep tu nhan va ho kinh doanh 6 mien phi. Lam bai test Trac nghiem doanh nghiep tu nhan va ho kinh doanh 6 online.