Trắc nghiệm Quan hệ Kinh tế Quốc tế 1- Test Quan hệ Kinh tế Quốc tế 1

Câu 1: Các đối tượng của sở hữu công nghiệp được mua bán trên thị trường bao gồm:
  •  A: Sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu hàng hoá, tên gọi xuất xứ của hàng hoá
  •  B: Sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu hàng hoá
  •  C: Sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu hàng hoá
Câu 2: Việc nước A bị coi là nền kinh tế phi thị trường mang lại cho nước A:
  •  A: Lợi ích vì các đối tác sẽ cho nước A thời gian chuyển đổi lâu hơn
  •  B: Bất lợi trong các vụ kiện chống bán phá giá.
  •  C: Cả hai đáp án trên
  •  D: Cả 2 đáp án trên đều sai
Câu 3: Chọn câu nói đúng nhất:
  •  A: Nguyên tắc MFN trong WTO là vô điều kiện
  •  B: NTRs và MFN là hai nguyên tắc được sử dụng phổ biến trong chính sách thương mại Mỹ
  •  C: Nguyên tắc NTRs là nguyên tắc nền tảng trong WTO
  •  D: Hiện nay người ta không dùng tên gọi MFN mà lấy tên là NTRs
Câu 4: Yếu tố nào sau đây thuộc đặc điểm của thị trường chung (CM) và cho thấy thị trường chung là liên kết kinh tế quốc tế cao hơn so với Khu vực mậu dịch tự do?
  •  A: Các nước xây dựng chính sách kinh tế chung
  •  B: Các nước thực hiện tự do hoá thương mại giữa các nước trong khối
  •  C: Các nước xây dựng một chính sách thuế quan chung khi buôn bán với các nước ngoài khối
  •  D: Các nước xây dựng một chính sách thuế quan chung khi buôn bán với các nước ngoài khối, tự do dịch chuyển các nhân tố sản xuất
Câu 5: Hệ thống ưu đãi thuế quan phổ cập (GSP):
  •  A: Là nghĩa vụ nước phát triển phải dành ưu đãi hơn cho các nước đang phát triển
  •  B: Nước phát triển không có nghĩa vụ phải dành ưu đãi như vậy
  •  C: Nước phát triển dành ưu đãi cho một số nước đang phát triển trên cơ sở có đi có lại
  •  D: Là hệ thống ưu đãi mà các nước đang phát triển dành cho nhau. Các nước phát triển không được hưởng.
Câu 6: Các thành viên của APEC là
  •  A: Tất cả các quốc gia có chủ quyền độc lập
  •  B: Các quốc gia nằm ở Đông Nam châu Á
  •  C: Các nền kinh tế nằm cạnh vùng biển châu Á Thái Binh Dương
  •  D: Cả 3 đáp án trên đều sai
Câu 7: Liên minh thuế quan có nội dung:
  •  A: Tự do di chuyển các yếu tố sản xuất
  •  B: Các nước xây dựng các chính sách phát triển kinh tế chung
  •  C: Tự do hoá thương mại trong nội bộ khối và áp dụng biểu thuế quan chung cho toàn khối
  •  D: Các quốc gia tiến hành tự do hoá thương mại trong nội bộ khối
Câu 8: Nội dung nguyên tắc minh bạch hóa trong Tổ chức Thương mại Thế giới là
  •  A: Minh bạch về chính sách
  •  B: Minh bạch về tiếp cận thị trường
  •  C: Hai đáp án trên đều sai
  •  D: Cả hai đáp án trên
Câu 9: Trong các biện pháp quản lý nhập khẩu sau, đối với các doanh nghiệp biện pháp nào là dễ dự đoán, rõ ràng minh bạch nhất?
  •  A: Giấy phép nhập khẩu
  •  B: Thuế quan
  •  C: Hạn ngạch nhập khẩu
  •  D: Giấy phép chuyên ngành
Câu 10: Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế:
  •  A: Không sử dụng các yếu tố vật chất là các tài nguyên hữu hình và hữu hạn
  •  B: Là nền kinh tế mà vai trò của tri thức, thông tin và lao động trí tuệ là chủ đạo
  •  C: Là nền kinh tế chỉ dựa trên cơ sở khai thác và sử dụng tri thức, thông tin.
  •  D: Kinh tế tri thức là nền kinh tế công nghiệp

Trắc nghiệm Quản trị kinh doanh khác

Các loại trắc nghiệm khác

Ghi chú về bài Trắc nghiệm Quan hệ Kinh tế Quốc tế 1

Bài Trắc nghiệm Quan hệ Kinh tế Quốc tế 1 đã được kiểm duyệt trên websites vieclam.tv. Nếu thông tin không chính xác, bạn có thể liên hệ thông báo cho chúng tôi.
Từ khóa tìm kiếm
Trắc nghiệm Quan hệ Kinh tế Quốc tế 1- Test Quan hệ Kinh tế Quốc tế 1 . Bài thi Trắc nghiệm Quan hệ Kinh tế Quốc tế 1 miễn phí. Làm bài test Trắc nghiệm Quan hệ Kinh tế Quốc tế 1 online. Trac nghiem Quan he Kinh te Quoc te 1- Test Quan he Kinh te Quoc te 1 . Bai thi Trac nghiem Quan he Kinh te Quoc te 1 mien phi. Lam bai test Trac nghiem Quan he Kinh te Quoc te 1 online.