Trắc nghiệm môn quản trị tài chính 5- Test môn quản trị tài chính 5

Câu 1: Một công ty dự kiến doanh số 3 tháng đầu năm như sau: tháng 1: 60 triệu $, tháng 2: 80 triệu $, tháng 3: 100 triệu $. 60% doanh số thường được trả trong tháng và 40% trả trong tháng sau. Các khoản phải thu vào cuối tháng 12 năm trước 24 triệu $. Tiền thu được trên tài khoản phải thu tháng 3: 7
  •  A: 88 triệu $
  •  B: 92 triệu $
  •  C: 100 triệu $
  •  D: 140 triệu $
Câu 2: Có thông tin sau đây trong tháng Giêng: - Số dư khoản phải thu đầu kỳ 80 triệu $ - Doanh số tháng Giêng 200 triệu $ - Tiền thu được trong tháng Giêng 190 triệu $ Tính số dư cuối tháng Giêng của các khoản phải thu?
  •  A: 90 triệu $
  •  B: 190 triệu $
  •  C: 70 triệu $
  •  D: 80 triệu $
Câu 3: Nếu lãi suất hạn mức tín dụng 12% / năm, khoản thanh toán lãi vay hàng quý của 10 triệu $ là bao nhiêu?
  •  A: 1.200.000$
  •  B: 300.000$
  •  C: 400.000$
  •  D: Tất cả đều sai
Câu 4: Giả sử bạn mua hàng hoá với điều kiện 10/20 net 60. Sử dụng lãi kép để tính lãi suất năm của khoản tiền mặt được chiết khấu (một năm 365 ngày)
  •  A: 91%
  •  B: 139%
  •  C: 250%
  •  D: 162%
Câu 5: Lãi suất có hiệu lực trả cho người mua với điều kiện tín dụng 5/10, net 60 là bao nhiêu nếu người mua không nhận chiết khấu và họ thanh toán tiền trong 60 ngày?
  •  A: 30,64%
  •  B: 36,60%
  •  C: 38,40%
  •  D: 45,39%
Câu 6: Một công ty đưa ra điều kiện 2/10, net 30. Lãi suất có hiệu lực hàng năm mà công ty nhận được khi khách hàng không thực hiện chiết khấu là bao nhiêu? Gỉa định một năm tính 360 ngày.
  •  A: 2,04%
  •  B: 43,84%
  •  C: 36,72%
  •  D: 24,48%
Câu 7: Xác định khả năng một khách hàng không trả được nợ là một phần trong quá trình __________
  •  A: Phân tích tín dụng
  •  B: Kinh doanh
  •  C: Phân tích khách hàng
  •  D: Quản trị tín dụng
Câu 8: Nhìn chung chính sách tín dụng của một công ty nên cấp tín dụng bất cứ khi nào:
  •  A: Lỗ dự kiến do không trả nợ nhỏ hơn 100$
  •  B: Lãi dự kiến do cấp tín dụng lớn hơn zero
  •  C: Lãi dự kiến vượt quá chi phí sản xuất sản phẩm
  •  D: Xác suất lỗ bé hơn 50%
Câu 9: Cơ hội phí của không cấp tín dụng dẫn đến hậu quả là __________
  •  A: Sự không hài lòng của khách hàng
  •  B: Đầu tư nhiều hơn vào vốn luân chuyển
  •  C: Doanh thu mất đi
  •  D: Doanh thu cao hơn
Câu 10: Trong quá khứ có 80% khách hàng sử dụng chiết khấu. Kỳ thu tiền bình quân là:
  •  A: 40 ngày
  •  B: 30 ngày
  •  C: 34 ngày
  •  D: 24 ngày

Trắc nghiệm Quản trị kinh doanh khác

Các loại trắc nghiệm khác

Ghi chú về bài Trắc nghiệm môn quản trị tài chính 5

Bài Trắc nghiệm môn quản trị tài chính 5 đã được kiểm duyệt trên websites vieclam.tv. Nếu thông tin không chính xác, bạn có thể liên hệ thông báo cho chúng tôi.
Từ khóa tìm kiếm
Trắc nghiệm môn quản trị tài chính 5- Test môn quản trị tài chính 5 . Bài thi Trắc nghiệm môn quản trị tài chính 5 miễn phí. Làm bài test Trắc nghiệm môn quản trị tài chính 5 online. Trac nghiem mon quan tri tai chinh 5- Test mon quan tri tai chinh 5 . Bai thi Trac nghiem mon quan tri tai chinh 5 mien phi. Lam bai test Trac nghiem mon quan tri tai chinh 5 online.